xe gắn máy

Học thuật
Thân thiện
xe gắn máy

Một người đàn ông đội mũ bảo hiểm lái chiếc xe gắn máy trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe gắn động cơ nhưng cũng có thể dùng sức người đạp đi được: Loại phương tiện giao thông cá nhân gắn động cơ, thường động cơ xăng dung tích nhỏ, bàn đạp để người điều khiển có thể dùng sức đạp khi cần thiết.
    • Từ , nghĩa như "xe máy": Cách gọi phổ biến trong quá khứ để chỉ phương tiện hai bánh chạy bằng động cơ, ngày nay thường được gọi là "xe máy".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi vẫn còn giữ chiếc xe gắn máy từ thời trẻ. (Ông nội tôi vẫn còn giữ chiếc xe máy từ thời trẻ.)
    • Trước đây, xe gắn máy thường thêm bàn đạp như xe đạp. (Trước đây, xe gắn máy thường thêm bàn đạp như xe đạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe gắn máy phân khối lớn": Cụm từ dùng để chỉ những xe máy dung tích xi-lanh lớn, công suất cao.

    • Anh ấy rất thích sưu tầm các mẫu xe gắn máy phân khối lớn cổ điển. (Anh ấy rất thích sưu tầm các mẫu xe máy phân khối lớn cổ điển.)
  • Dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh mang tính lịch sử: Từ "xe gắn máy" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, báo chí hoặc câu chuyện kể về các thập niên trước.

    • Trong tiểu thuyết, nhân vật chính lang thang trên chiếc xe gắn máy kỹ. (Trong tiểu thuyết, nhân vật chính lang thang trên chiếc xe máy kỹ.)
Biến thể từ liên quan
  • Xe máy (dt.): Từ đồng nghĩa, cách gọi phổ biến hiện nay cho cùng loại phương tiện.

    • Xe máy phương tiện di chuyển chính ở thành phố. (Xe máy phương tiện di chuyển chính ở thành phố.)
  • Xe mô tô (dt.): Thường dùng để chỉ loại xe máy dung tích động cơ lớn hơn, kiểu dáng thể thao.

  • Xe đạp máy (dt.): Từ ít phổ biến hơn, cũng để chỉ loại xe lai giữa xe đạp xe gắn động cơ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Xe máy: Từ thông dụng hiện đại.
  • Xe hai bánh: Cách gọi chung cho phương tiện hai bánh động cơ.
  • Mô tô (từ mượn từ tiếng Pháp "motocyclette"): Thường dùng trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Lái xe gắn máy: Hành động điều khiển phương tiện này.

    • Anh ấy đã lái xe gắn máy xuyên Việt. (Anh ấy đã lái xe máy xuyên Việt.)
  • Bảo hiểm xe gắn máy: Loại hình bảo hiểm dành cho phương tiện.

    • Mọi chủ xe gắn máy đều phải mua bảo hiểm xe gắn máy theo quy định. (Mọi chủ xe máy đều phải mua bảo hiểm xe máy theo quy định.)
Thành ngữ/Từ lóng liên quan (trong bối cảnh lịch sử)
  • "Con ngựa sắt": Cách gọi hình tượng, thân mật đối với xe máy trong văn hóa đại chúng trước đây, ám chỉ sự trung thành phương tiện quan trọng.
    • Chiếc xe gắn máy ấy con ngựa sắt đã theo ông suốt bao năm tháng. (Chiếc xe máy ấy con ngựa sắt đã theo ông suốt bao năm tháng.)
xe gắn máy

Một người đàn ông đội mũ bảo hiểm lái chiếc xe gắn máy trên đường phố.

  1. dt. 1. Xe gắn động cơ nhưng cũng có thể dùng sức người đạp đi được. 2. , Nh. Xe máy.